mở mặt

Học thuật
Thân thiện
mở mặt

Một gia đình mở mặt khi xây được ngôi nhà mới.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Trở nên khá giả, địa vị hoặc cuộc sống tốt hơn trước, khiến người khác phải nể trọng: "Mở mặt" diễn tả việc một người thoát khỏi cảnh nghèo khó, túng thiếu hoặc thấp kém, trở nên giàu có, thành đạt, từ đó có thể "ngẩng cao đầu" trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Nhờ chăm chỉ làm ăn, gia đình anh ấy đã mở mặt với làng xóm. (Gia đình anh ấy đã trở nên khấm khá, được mọi người trong làng nể trọng.)
    • Cố gắng học hành thành tài để sau này mở mặt với đời. (Cố gắng học để thành công, cuộc sống tốt đẹp địa vị trong xã hội.)
    • Sau bao năm vất vả, giờ công ty phát triển, ông chủ thực sự đã mở mặt. (Ông chủ đã trở nên thành đạt, giàu có sau thời gian dài khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mở mày mở mặt": Đây biến thể nhấn mạnh phổ biến hơn của "mở mặt", cùng mang nghĩa trở nên khá giả, sang trọng, được nể trọng.
    • Làm ăn phát đạt, anh ta giờ đã mở mày mở mặt, không còn cảnh túng thiếu ngày xưa.
  • "Mở mặt với đời": Nhấn mạnh việc thay đổi địa vị, cuộc sống trước xã hội.
    • Quyết tâm lập nghiệp để mở mặt với đời.
Biến thể từ gần giống
  • Mở mày mở mặt (thành ngữ): Cùng nghĩa, dùng để nhấn mạnh hơn.
  • Ngẩng mặt lên (cụm từ): Có thể dùng với nghĩa tương tự trong một số ngữ cảnh, chỉ sự tự tin, kiêu hãnh do được địa vị, thành công.
  • Nở mày nở mặt (thành ngữ): Gần nghĩa, chỉ việc được vẻ vang, hãnh diện, thường do thành tích của con cái hoặc người thân mang lại.
Từ đồng nghĩa
  • Khấm khá: Trở nên của ăn của để, đỡ khổ cực.
  • Thành đạt: Đạt được mục đích, sự nghiệp tốt.
  • Phất lên: Trở nên giàu có, thịnh vượng nhanh chóng (thường dùng trong kinh doanh).
Từ trái nghĩa
  • Thất thế: Mất đi địa vị, quyền lực.
  • Sa cơ lỡ vận: Rơi vào hoàn cảnh khó khăn, không còn may mắn, thịnh vượng như trước.
  • Túng thiếu: Thiếu thốn, khó khăn về tiền bạc.
Thành ngữ liên quan
  • Ngẩng cao đầu: Tự tin, kiêu hãnh không thua kém ai hoặc lòng tự trọng.
  • Vẻ vang: Được tôn trọng, vinh dự thành tích tốt.
mở mặt

Một gia đình mở mặt khi xây được ngôi nhà mới.

  1. Trở nên khá giả hơn trước.

Từ gần giống

Từ chứa "mở mặt"